Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五音
wǔyīn
Ngũ âm
Hán việt: ngũ âm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五音" (wǔyīn) nghĩa là "Ngũ âm", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 音 (yīn): âm.

Thành phần cấu tạo

五音
wǔyīn
Ngũ âm
二
𠃌
立
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngũ âm
Ví dụ (3)
gǔ dài古代yīn yuè音乐jiǎng jiu讲究wǔ五yīn音。
Âm nhạc cổ đại coi trọng ngũ âm.
tā他xué xí学习wǔ五yīn音de的biàn huà变化。
Anh ấy học sự biến hóa của ngũ âm.
wǔ五yīn音bù不quán全yě也kě yǐ可以liàn练chàng gē唱歌。
Dù hát không chuẩn âm vẫn có thể luyện hát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây