五味
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "五味" (wǔwèi) nghĩa là "Ngũ vị", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 味 (wèi): vị.
Thành phần cấu tạo
五味
Ngũ vị
二
𠃌
口
未
Hình ảnh:

Phân tích từ 五味
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngũ vị
Ví dụ (3)
这道菜五味俱全。
Món này đủ cả ngũ vị.
人生常有五味杂陈。
Đời người thường có đủ cảm xúc lẫn lộn.
中医讲究五味入五脏。
Trung y coi trọng ngũ vị đi vào ngũ tạng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây