Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
五感
wǔgǎn
Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)
Hán việt: ngũ cảm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "五感" (wǔgǎn) nghĩa là "Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 感 (gǎn): cảm giác.

Thành phần cấu tạo

五感
wǔgǎn
Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)
二
𠃌
咸
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngũ giác (thính, thị, vị, khứu, xúc)
Ví dụ (3)
rén人tōng guò通过wǔ五gǎn感rèn shi认识shì jiè世界。
Con người nhận biết thế giới qua ngũ giác.
zhè ge这个zhǎn lǎn展览qiáng diào强调wǔ五gǎn感tǐ yàn体验。
Triển lãm này nhấn mạnh trải nghiệm ngũ giác.
xiāng香wèi味néng能cì jī刺激wǔ五gǎn感zhī之yī一。
Mùi hương có thể kích thích một trong ngũ giác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây