八分
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "八分" (bāfēn) nghĩa là "Tám phút", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 分 (fēn): xu.
Thành phần cấu tạo
八分
Tám phút
八
刀
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tám phút
Ví dụ (3)
还有八分就下课。
Còn tám phút nữa là tan học.
他用了八分完成练习。
Anh ấy dùng tám phút để hoàn thành bài luyện tập.
请等我八分。
Hãy đợi tôi tám phút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây