Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
八分
bāfēn
Tám phút
Hán việt: bát phân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "八分" (bāfēn) nghĩa là "Tám phút", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

八分
bāfēn
Tám phút
八
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tám phút
Ví dụ (3)
hái还yǒu有bā八fēn分jiù就xià下kè课。
Còn tám phút nữa là tan học.
tā他yòng用le了bā八fēn分wán chéng完成liàn xí练习。
Anh ấy dùng tám phút để hoàn thành bài luyện tập.
qǐng请děng等wǒ我bā八fēn分。
Hãy đợi tôi tám phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây