孔隙
—
Gợi nhớ
Từ "孔隙" (kǒng xì) nghĩa là "lỗ hổng, khe hở, độ rỗng", ghép bởi: 孔 (kǒng): lỗ + 隙 (xì): kẽ hở.
Thành phần cấu tạo
孔隙
lỗ hổng, khe hở, độ rỗng
子
乚
阝
小
日
Phân tích từ 孔隙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lỗ hổng, khe hở, độ rỗng
Ví dụ (3)
土壤中存在着大量的微小孔隙。
Trong đất thổ nhưỡng tồn tại lượng lớn các lỗ hổng vi mô.
水流顺着石头的孔隙渗了下去。
Dòng nước nương theo các khe hở của hòn đá thấm xuống dưới.
这种海绵材料具有极高孔隙率。
Loại vật liệu bọt biển này có độ rỗng lỗ hổng cực kỳ cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây