人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi
Đài Kỷ niệm Anh hùng Nhân dân

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Đài Kỷ niệm Anh hùng Nhân dân
Ví dụ (3)
rén mín yīng xióng niàn bēisǒng zàitiān'ānmén guǎngchǎng广zhōng yāng
Đài Kỷ niệm Anh hùng Nhân dân đứng sừng sững ở chính giữa Quảng trường Thiên An Môn.
shǎo xiān duì yuánzàirén mín yīng xióng niàn bēiqián shǎojìng
Các đội viên thiếu niên chào thề trước Đài Kỷ niệm Anh hùng Nhân dân.
yóu menfēn fēnzàirén mín yīng xióng niàn bēiqián yǐng liú niàn
Du khách nối tiếp nhau chụp ảnh kỷ niệm trước Đài Kỷ niệm Anh hùng Nhân dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây