摇滚乐团
—
Phân tích từ 摇滚乐团
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ban nhạc rock
Ví dụ (3)
这支摇滚乐团在体育馆举办了演唱会。
Ban nhạc rock này đã tổ chức buổi biểu diễn hòa nhạc tại nhà thi đấu.
青年人非常喜爱这个有活力的摇滚乐团。
Giới trẻ vô cùng yêu thích ban nhạc rock đầy sức sống này.
摇滚乐团的吉他手奏出了精彩的旋律。
Tay guitar của ban nhạc rock đã gảy lên những giai điệu tuyệt vời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây