全面完成
quán miàn wán chéng
hoàn thành toàn diện

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hoàn thành toàn diện
Ví dụ (3)
xiàng qiánquán miàn wán chéngle xiàng dìng biāo
Tổ dự án đã hoàn thành toàn diện trước thời hạn các mục tiêu đã đề ra.
jīng guò nián shēng chǎn huàquán miàn wán chéng
Trải qua nỗ lực, kế hoạch sản xuất hàng năm đã hoàn thành toàn diện.
gāigōng chéngchéng gōngshí xiànlequán miàn wán chéngyàn shōu
Công trình này đã thành công thực hiện hoàn thành toàn diện công tác nghiệm thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây