Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百褶
bǎi zhě
xếp ly
—

Gợi nhớ

Từ "百褶" (bǎi zhě) nghĩa là "xếp ly", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 褶 (zhě): Nếp gấp.

Thành phần cấu tạo

百褶
bǎi zhě
xếp ly
一
白
衤
習

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xếp ly
Ví dụ (3)
nǚ女xué shēng学生chuān zhe穿着piào liang漂亮de的bǎi zhě qún百褶裙。
Nữ sinh mặc chiếc váy xếp ly xinh đẹp.
zhè这kuǎn款bǎi zhě百褶chuāng lián窗帘shè jì设计gǎn感shí zú十足。
Mẫu rèm cửa xếp ly này tràn ngập tính thiết kế.
yī fu衣服shàng上de的bǎi zhě百褶yā hén压痕fēi cháng非常zhěng qí整齐。
Những nếp nép xếp ly trên quần áo rất ngăn nắp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây