熨平
—
Gợi nhớ
Từ "熨平" (yùn píng) nghĩa là "là phẳng, ủi phẳng", ghép bởi: 熨 (yùn): là + 平 (píng): bằng phẳng.
Thành phần cấu tạo
熨平
là phẳng, ủi phẳng
尉
火
干
丷
Phân tích từ 熨平
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:là phẳng, ủi phẳng
Ví dụ (3)
妈妈用电熨斗把衬衫熨平。
Mẹ dùng bàn ủi điện là phẳng chiếc áo sơ mi.
出门前他仔细地把西装熨平。
Trước khi ra ngoài anh ấy cẩn thận ủi phẳng bộ Âu phục.
蒸气熨斗可以轻松熨平褶皱。
Bàn ủi hơi nước có thể nhẹ nhàng là phẳng các nếp nhăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây