不缩水
bù suō shuǐ
không bị co rút nước

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không bị co rút nước
Ví dụ (3)
zhè zhǒngchún miánmiàn liàojīng guò shūchǔ hòu suō shuǐ
Loại vải cotton nguyên chất này qua xử lý đặc biệt, sau khi giặt không bị co rút.
yōu zhìde fuyīng gāi bèi suō shuǐde xìng
Quần áo chất lượng cao nên có đặc tính không bị co rút.
biāo qiānshàngxiězhegāimáo bǎo zhèngshuǐ suō shuǐ
Trên nhãn mác viết áo len này đảm bảo giặt nước không bị co rút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây