口试
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口试" (kǒushì) nghĩa là "Thi vấn đáp, kiểm tra miệng", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
口试
Thi vấn đáp, kiểm tra miệng
口
讠
式
Hình ảnh:

Phân tích từ 口试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thi vấn đáp, kiểm tra miệng
Ví dụ (3)
明天有中文口试。
Ngày mai có thi vấn đáp tiếng Trung.
口试时要说清楚。
Khi thi nói phải nói rõ ràng.
他通过了口试。
Anh ấy đã vượt qua bài thi vấn đáp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây