沼气
—
Gợi nhớ
Từ "沼气" (zhǎo qì) nghĩa là "khí biogas, khí đầm lầy", ghép bởi: 沼 (zhǎo): đầm lầy + 气 (qì): khí.
Thành phần cấu tạo
沼气
khí biogas, khí đầm lầy
氵
召
气
Phân tích từ 沼气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khí biogas, khí đầm lầy
Ví dụ (3)
农村地区推广使用沼气做饭做菜。
Các khu vực nông thôn nhân rộng sử dụng khí biogas nấu cơm làm thức ăn.
沼气池能把有机废弃物转化为清洁能源。
Hầm chứa biogas có thể chuyển hóa chất thải hữu cơ thành năng lượng sạch.
进入沼气池检修时要注意防止中毒。
Khi đi vào hầm biogas kiểm tra sửa chữa cần chú ý phòng ngừa ngộ độc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây