Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
污水净化
wū shuǐ jìng huà
việc làm sạch nước thải
Hán việt: ô thủy tịnh hóa
—

Gợi nhớ

Từ "污水净化" (wū shuǐ jìng huà) mang nghĩa "việc làm sạch nước thải", kết hợp bởi 污 (wū - ô): "Bẩn" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

污水净化
wū shuǐ jìng huà
việc làm sạch nước thải
污
wū • ô
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:việc làm sạch nước thải
Ví dụ (3)
gōngchǎng工厂yǐnjìn引进le了xiānjìn先进de的wūshuǐ污水jìnghuà净化jìshù技术。
Nhà máy đã đưa vào kỹ thuật làm sạch nước thải tiên tiến.
Factory introduced advanced sewage purification technology.
jīngguò经过wūshuǐ污水jìnghuà净化,shuǐzhì水质dádào达到le了kě可zài再lìyòng利用biāozhǔn标准。
Trải qua làm sạch nước thải, chất lượng nước đã đạt tiêu chuẩn có thể tái sử dụng.
Through wastewater purification, water quality met reusable standards.
chéngshì城市jiànlì建立dàxíng大型wūshuǐ污水jìnghuà净化chǎng厂bǎohù保护héliú河流。
Thành phố xây dựng nhà máy xử lý làm sạch nước thải cỡ lớn để bảo vệ dòng sông.
City built large sewage purification plants to protect rivers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây