封闭式
fēng bì shì
kiểu khép kín, mô hình khép kín

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kiểu khép kín, mô hình khép kín
Ví dụ (3)
xué xiàocǎi fēng shìguǎn bǎo zhàngān quán
Nhà trường áp dụng quản lý kiểu khép kín để đảm bảo an toàn.
yùn dòng yuánzàifēng shìxùn liàn zhōngbèi zhàn
Các vận động viên tập trung chuẩn bị thi đấu tại căn cứ huấn luyện kiểu khép kín.
zhè zuòxiǎo shí xíngfēng shì
Khu dân cư này thực hiện dịch vụ bất động sản dạng khép kín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây