Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推广站
tuī guǎng zhàn
trạm khuyến nông/kỹ thuật
Hán việt: suy nghiễm trạm
—

Gợi nhớ

Từ "推广站" (tuī guǎng zhàn) nghĩa là "trạm khuyến nông/kỹ thuật", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 站 (zhàn): trạm.

Thành phần cấu tạo

推广站
tuī guǎng zhàn
trạm khuyến nông/kỹ thuật
扌
隹
广
立
占

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trạm khuyến nông/kỹ thuật
Ví dụ (3)
xiàn县nóng yè农业jì shù技术tuī guǎng zhàn推广站jǔ bàn举办le了péi xùn bān培训班。
Trạm khuyến nông kỹ thuật huyện đã tổ chức lớp tập huấn.
tuī guǎng zhàn推广站xiàng向nóng hù农户miǎn fèi免费fā fàng发放yōu zhì优质zhǒng zi种子。
Trạm khuyến nông phát miễn phí hạt giống chất lượng cao cho các hộ nông dân.
zhuān jiā专家zài在tuī guǎng zhàn推广站jiě dá解答nóng hù农户de的jì shù nán tí技术难题。
Chuyên gia tại trạm khuyến nông giải đáp các bài toán khó kỹ thuật của hộ nông dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây