细致入微
xì zhì rù wēi
tỉ mỉ chu đáo tới từng chi tiết

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tỉ mỉ chu đáo tới từng chi tiết
Ví dụ (3)
shiduìbìngr éndezhào xìzhì-rùwēi
Y tá chăm sóc bệnh nhân tỉ mỉ chu đáo tới từng chi tiết nhỏ.
zhèhuà zuòduìrén biǎo qíngde huàxìzhì-rùwēi
Tác phẩm tranh này phác họa biểu cảm nhân vật tỉ mỉ chu đáo từng tí một.
dexìzhì-rùwēiyíng kèr éndehǎo píng
Sự tỉ mỉ chu đáo tới từng chi tiết nhỏ của dịch vụ đã giành được đánh giá tốt của khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây