入住率
rù zhù lǜ
tỷ lệ phòng ở, tỷ lệ lấp đầy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tỷ lệ phòng ở, tỷ lệ lấp đầy
Ví dụ (3)
yóuwàng jiǔ diànde zhù dàolebǎi fēn zhī jiǔ shí
Mùa du lịch cao điểm tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn đạt tới 90%.
gāo fáng zhù shìjiǔ diànjīng yíngde xīn biāo
Nâng cao tỷ lệ lấp đầy phòng khách là mục tiêu hạt nhân của kinh doanh khách sạn.
gāixiǎo xīnjiàn chéng jiǔ zhù háizàizhú shàng shēng
Khu dân cư này mới xây xong chưa lâu, tỷ lệ cư dân vào ở vẫn đang từng bước tăng lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây