群发短信
qún fā duǎn xìn
gửi tin nhắn hàng loạt

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:gửi tin nhắn hàng loạt
Ví dụ (6)
shāng jiāzàijié jiānxiàng qún duǎn xìn
Thương gia trong ngày lễ gửi tin nhắn hàng loạt tới khách hàng.
tǒng dòngqún duǎn xìntōng zhīsuǒ yǒu huìrén yuán
Hệ thống tự động gửi tin nhắn hàng loạt thông báo cho toàn bộ người dự họp.
qǐng yònggāigōng néngqún duǎn xìn
Xin đừng tận dụng chức năng này để gửi tin nhắn rác hàng loạt.
qún duǎn xìnshìcháng jiàndeyíng xiāoshǒu duàn
Việc gửi tin nhắn hàng loạt là thủ đoạn tiếp thị thường gặp.
tōng guòqún duǎn xìn gāoletōng zhīde
Thông qua việc gửi tin nhắn hàng loạt đã nâng cao tỷ lệ tiếp cận thông báo.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:việc gửi tin nhắn hàng loạt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây