主义者
zhǔ yì zhě
người theo chủ nghĩa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người theo chủ nghĩa
Ví dụ (3)
shì jiān dìngdewán měizhǔ zhě
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo kiên định.
huánbǎo-zhǔyìzhě bǎo zìr án
Những người theo chủ nghĩa bảo vệ môi trường kêu gọi bảo vệ tự nhiên.
lèguān-zhǔyìzhězǒng néngzàikùn nánzhōngkàn dào wàng
Người theo chủ nghĩa lạc quan luôn có thể nhìn thấy hy vọng trong khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây