Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赫本
hè běn
Hepburn
Hán việt: hách bôn
—

Gợi nhớ

Từ "赫本" (hè běn) nghĩa là "Hepburn", ghép bởi: 赫 (hè): Chói lọi + 本 (běn): Sách.

Thành phần cấu tạo

赫本
hè běn
Hepburn
赤
木
一

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hepburn
Ví dụ (3)
jīng diǎn经典hēi qún黑裙zhǎn xiàn chū展现出yōu yǎ优雅de的hè běn赫本fēng风。
Chiếc váy đen kinh điển bộc lộ phong cách Hepburn tao nhã.
ào dài lì奥黛丽hè běn赫本shì是shì jiè世界yǐng tán影坛de的chuán qí传奇míng xīng明星。
Audrey Hepburn là ngôi sao huyền thoại của làng điện ảnh thế giới.
zhè这fà xíng发型chōng mǎn充满le了fù gǔ复古de的hè běn赫本mèi lì魅力。
Kiểu tóc này tràn ngập sức hút Hepburn cổ điển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây