折叠式
zhé dié shì
kiểu xếp gấp, gấp gọn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kiểu xếp gấp, gấp gọn
Ví dụ (3)
mǎile zhāngbiàn xié便dezhé dié shìcān zhuō
Anh ấy đã mua một chiếc bàn ăn kiểu xếp gấp tiện lợi.
zhé dié shì xíng chēfēi cháng shì pèi tiěchū xíng
Xe đạp kiểu gấp gọn rất phù hợp đi kèm đi lại bằng tàu điện ngầm.
zhèkuǎnzhé dié shìshuǐ tǒngshōu láizhànkōng jiān
Mẫu xô nước kiểu gấp gọn này thu cất không chiếm không gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây