Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
男婿
nánxù
Con rể
Hán việt: nam tế
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男婿" (nánxù) nghĩa là "Con rể", ghép bởi: 男 (nán): nam + 婿 (xù): Con rể.

Thành phần cấu tạo

男婿
nánxù
Con rể
田
力
女
胥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con rể
Ví dụ (3)
tā他shì是zhè这jiā家de的nán男xù婿。
Anh ấy là con rể nhà này.
lǎo老rén人duì对nán男xù婿hěn很mǎn yì满意。
Cụ già rất hài lòng về con rể.
nán男xù婿dài带lǐ wù礼物lái来kàn看yuè岳fù父。
Con rể mang quà đến thăm bố vợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây