回复率
huí fù lǜ
tỷ lệ phản hồi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tỷ lệ phản hồi
Ví dụ (3)
tuán duìde shíhuí dàolebǎi fēn zhī jiǔ shí
Tỷ lệ phản hồi kịp thời của đội ngũ chăm sóc khách hàng đạt tới 98%.
gāowèn juàndiào chá調dehuí zhìguān-zhòngyào
Nâng cao tỷ lệ phản hồi của khảo sát phiếu câu hỏi có ý nghĩa sống còn.
gāidiàn yīn wèihuí gāo dàolehǎo píng
Gian hàng này nhờ tỷ lệ phản hồi cao mà giành được đánh giá tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây