大波浪
dà bō làng
mái tóc uốn gợn sóng to, sóng bồng bềnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mái tóc uốn gợn sóng to, sóng bồng bềnh
Ví dụ (3)
tàngle tóuyōu de làngjuǎn
Cô ấy đã uốn một mái tóc xoăn gợn sóng to tao nhã.
làng xíngzhǎn xiàn chūmír éndenǚr én wèi
Kiểu tóc uốn gợn sóng to bộc lộ nét quyến rũ mê người của phụ nữ.
juǎn bàng qīng sōngjuǎn chū làngzào xíng
Cây uốn tóc có thể nhẹ nhàng uốn tạo kiểu sóng to bồng bềnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây