消耗品
xiāo hào pǐn
đồ tiêu hao, hàng tiêu dùng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ tiêu hao, hàng tiêu dùng
Ví dụ (3)
yìn shǔ bàn gōng shìdecháng jiànxiāo hào pǐn
Giấy in và hộp mực thuộc về đồ tiêu hao thường gặp của văn phòng.
yuàndìng cǎi gòu xìng yòngxiāo hào pǐn
Bệnh viện định kỳ thu mua đồ tiêu hao dùng y tế một lần.
chēdelún tāishā chē piànshì chángxiāo hào pǐn
Lốp xe và má phanh xe hơi cũng là những đồ tiêu hao hàng ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây