活动度
—
Phân tích từ 活动度
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:độ cử động, phạm vi di chuyển
Ví dụ (3)
经过康复训练,他关节点的活动度明显恢复。
Qua huấn luyện phục hồi, phạm vi cử động khớp của anh ấy đã hồi phục rõ rệt.
宽松的衣物保证了身体的极大活动度。
Trang phục rộng rãi đảm bảo độ cử động cực lớn của cơ thể.
医生在测量患者手腕的活动度。
Bác sĩ đang đo đạc phạm vi cử động cổ tay của bệnh nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây