Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
儿童节
ér tóng jié
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Hán việt: nhi đồng tiết
—

Gợi nhớ

Từ "儿童节" (ér tóng jié) nghĩa là "Ngày Quốc tế Thiếu nhi", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

儿童节
ér tóng jié
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
儿
立
里
艹
卩

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Ví dụ (3)
zhù祝suǒyǒu所有xiǎopéngyǒu小朋友értóngjié儿童节kuàilè快乐!
Chúc tất cả các bạn nhỏ Ngày Thiếu nhi vui vẻ!
értóngjié儿童节qījiān期间gōngyuán公园duì对értóng儿童miǎnfèi免费kāifàng开放。
Trong thời gian Ngày Thiếu nhi công viên mở cửa miễn phí cho trẻ em.
lǎoshī老师dàilǐng带领tóng xué men同学们zhǔnbèi准备értóngjié儿童节de的wǔdǎo舞蹈jiémù节目。
Giáo viên dẫn dắt các bạn học chuẩn bị tiết mục múa cho Ngày Thiếu nhi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây