维修厂
wéi xiū chǎng
xưởng sửa chữa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xưởng sửa chữa
Ví dụ (3)
pāo máode chētuō huílewéi xiū chǎng
Tài xế đã kéo chiếc xe hơi chết máy về lại xưởng sửa chữa.
wéi xiū chǎngde shù rén yuánduìshè bèijìn xínglejiǎn
Nhân viên kỹ thuật của xưởng sửa chữa đã tiến hành kiểm định thiết bị.
zhè jiā chēwéi xiū chǎngxìn liáng hǎojià gōng dao
Xưởng sửa chữa xe hơi này uy tín tốt, giá cả công đạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây