Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去腥
qù xīng
khử mùi tanh
Hán việt: khu tinh
—

Gợi nhớ

Từ "去腥" (qù xīng) nghĩa là "khử mùi tanh", ghép bởi: 去 (qù): đi + 腥 (xīng): Tanh (mùi).

Thành phần cấu tạo

去腥
qù xīng
khử mùi tanh
土
厶
月
星

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:khử mùi tanh
Ví dụ (6)
dùn yú炖鱼shí时jiā rù加入shēng jiāng生姜hé和liào jiǔ料酒kě yǐ可以yǒu xiào有效qù xīng去腥。
Khi hầm cá cho thêm gừng tươi và rượu nấu ăn có thể khử mùi tanh hiệu quả.
níng méng zhī柠檬汁shì是tiānr án天然de的qù xīng去腥hǎo好shí cái食材。
Nước chanh là nguyên liệu khử mùi tanh tự nhiên rất tốt.
yòng用yán shuǐ盐水jìn pào浸泡hǎi xiān海鲜jìn xíng进行qù xīng去腥。
Dùng nước muối ngâm hải sản để tiến hành khử mùi tanh.
zhǎng wò掌握hóng shāor òu红烧肉de的qù xīng去腥jì qiǎo技巧。
Nắm vững kỹ năng khử mùi tanh của món thịt kho tàu.
gāi该tiáo liào调料jù yǒu具有hěn qiáng很强de的qù xīng去腥zuò yòng作用。
Loại gia vị này sở hữu tác dụng khử mùi tanh rất mạnh.
2
Danh từ
Nghĩa:việc khử mùi tanh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây