遗传性
yí chuán xìng
tính di truyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính di truyền
Ví dụ (3)
mángshì zhǒng yǒuyǐn xìng chuán xìngde zhēng
Mù màu là một đặc trưng sở hữu tính di truyền lặn.
yán jiū yīnduìrén lèi bìng chuán xìngdeyǐng xiǎng
Nghiên cứu ảnh hưởng của gen đối với tính di truyền của bệnh tật con người.
zhè zhǒngyōu liángpǐn zhìzàizhí shēn shàng yǒuwěn dìng xìng chuán xìng
Phẩm chất ưu tú này trên mình thực vật sở hữu tính di truyền ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây