春小麦
—
Gợi nhớ
Từ "春小麦" (chūn xiǎo mài) nghĩa là "lúa mì mùa xuân", ghép bởi: 春 (chūn): mùa xuân + 小 (xiǎo): nhỏ + 麦 (mài): lúa mạch.
Thành phần cấu tạo
春小麦
lúa mì mùa xuân
三
人
日
小
龶
夂
Phân tích từ 春小麦
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lúa mì mùa xuân
Ví dụ (3)
东北地区主要种植春小麦。
Khu vực Đông Bắc chủ yếu trồng lúa mì mùa xuân.
农户抓紧春分时节播种春小麦。
Hộ nông dân tranh thủ thời tiết xuân phân gieo hạt lúa mì mùa xuân.
今年的春小麦长势非常良好。
Lúa mì mùa xuân năm nay tình hình sinh trưởng rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây