Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
春小麦
chūn xiǎo mài
lúa mì mùa xuân
Hán việt: xuân tiểu mạch
—

Gợi nhớ

Từ "春小麦" (chūn xiǎo mài) nghĩa là "lúa mì mùa xuân", ghép bởi: 春 (chūn): mùa xuân + 小 (xiǎo): nhỏ + 麦 (mài): lúa mạch.

Thành phần cấu tạo

春小麦
chūn xiǎo mài
lúa mì mùa xuân
三
人
日
小
龶
夂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lúa mì mùa xuân
Ví dụ (3)
dōng běi dì qū东北地区zhǔ yào主要zhòng zhí种植chūn xiǎo mài春小麦。
Khu vực Đông Bắc chủ yếu trồng lúa mì mùa xuân.
nóng hù农户zhuā jǐn抓紧chūn fēn shí jié春分时节bō zhǒng播种chūn xiǎo mài春小麦。
Hộ nông dân tranh thủ thời tiết xuân phân gieo hạt lúa mì mùa xuân.
jīn nián今年de的chūn xiǎo mài春小麦zhǎng shì长势fēi cháng非常liáng hǎo良好。
Lúa mì mùa xuân năm nay tình hình sinh trưởng rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây