法线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法线" (fǎxiàn) nghĩa là "Đường pháp tuyến", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
法线
Đường pháp tuyến
氵
去
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 法线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường pháp tuyến
Ví dụ (3)
老师在图上画出法线。
Giáo viên vẽ đường pháp tuyến trên hình.
光线与法线形成一个角。
Tia sáng và pháp tuyến tạo thành một góc.
计算反射角要先确定法线。
Tính góc phản xạ phải xác định pháp tuyến trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây