吸收率
xī shōu lǜ
tỷ lệ hấp thụ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tỷ lệ hấp thụ
Ví dụ (3)
zhè zhǒngniú nǎidegài shōu hěngāo
Tỷ lệ hấp thụ canxi của loại sữa này rất cao.
fàn hòushì dàngyùn dòngyǒu gāoyíng yǎng shōu
Vận động hợp lý sau bữa ăn có lợi cho việc nâng cao tỷ lệ hấp thụ dinh dưỡng.
shēngjiě shìle tóngyào de shōu
Bác sĩ đã giải thích tỷ lệ hấp thụ của các loại thuốc khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây