内蒙古
Nèi Měng gǔ
Nội Mông (Nội Mông Cổ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nội Mông (Nội Mông Cổ)
Ví dụ (3)
nèi měng yǒuliáo kuòdecǎo yuán
Nội Mông Cổ có thảo nguyên bao la rộng lớn.
shǔ jià men suànnèi měng yóu
Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi du lịch Nội Mông Cổ.
nèi měng dekǎo yángr òufēi cháng dao
Món thịt cừu nướng ở Nội Mông rất chuẩn vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây