Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
积极响应
jī jí xiǎng yìng
tích cực hưởng ứng
Hán việt: tí cấp hưởng ưng
—

Gợi nhớ

Từ "积极响应" (jī jí xiǎng yìng) nghĩa là "tích cực hưởng ứng", ghép bởi: 积 (jī): Tích lũy + 极 (jí): cực kỳ + 响 (xiǎng): reo + 应 (yīng / yìng): phải.

Thành phần cấu tạo

积极响应
jī jí xiǎng yìng
tích cực hưởng ứng
禾
只
木
及
口
向

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tích cực hưởng ứng
Ví dụ (6)
dà jiā大家dōu都jī jí积极xiǎng yìng hào zhào响应号召qù去xiàn xiě献血。
Mọi người đều tích cực hưởng ứng lời kêu gọi đi hiến máu.
jū mín居民men们jī jí xiǎng yìng积极响应lā jī垃圾fēn lèi分类huó dòng活动。
Cư dân tích cực hưởng ứng hoạt động phân loại rác.
yuán gōng员工men们jī jí xiǎng yìng积极响应gōng sī公司de的jié yuē节约hào zhào号召。
Nhàn viên tích cực hưởng ứng lời kêu gọi tiết kiệm của công ty.
zhè ge这个chàng yì倡议dé dào得到le了dà jiā大家de的jī jí xiǎng yìng积极响应。
Sáng kiến này đã nhận được sự hưởng ứng tích cực của mọi người.
huó dòng活动huò dé获得le了shè huì gè jiè社会各界jī jí xiǎng yìng积极响应。
Hoạt động đã đạt được sự hưởng ứng tích cực từ các giới xã hội.
2
Danh từ
Nghĩa:sự hưởng ứng tích cực

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây