科学化
kē xué huà
khoa học hóa

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:khoa học hóa
Ví dụ (6)
menyàotuī jìnguǎn gōng zuòde xué huà
Chúng ta cần thúc đẩy khoa học hóa công tác quản lý.
nóng chǎngyǐn jìnle shù xué huàzhòng zhí
Trang trại đã đưa công nghệ vào nhằm khoa học hóa trồng trọt.
xué huàxùn liàn gāoleyùn dòng yuándechéng
Huấn luyện khoa học hóa đã nâng cao thành tích của vận động viên.
zhì dìng xué huàdebiāo zhǔnfēi chángzhòng yào
Việc đặt ra các tiêu chuẩn mang tính khoa học rất quan trọng.
xué huàdeyǐn shíyǒu zhù shēn jiàn kāng
Chế độ ăn uống mang tính khoa học có lợi cho sức khỏe cơ thể.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tính khoa học

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây