林业部门
lín yè bù mén
ngành lâm nghiệp, cơ quan lâm nghiệp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngành lâm nghiệp, cơ quan lâm nghiệp
Ví dụ (3)
lín mén zhīzhí shù zào lín
Ngành lâm nghiệp tích cực tổ chức trồng cây gây rừng.
lín ménjiā qiángleduì shēng dòng debǎo
Cơ quan lâm nghiệp tăng cường bảo vệ động vật hoang dã.
lín yuánxiànglín ménhuì bàolesēn línfáng huǒqíng kuàng
Nhân viên bảo vệ rừng báo cáo tình hình phòng chống cháy rừng cho ngành lâm nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây