密封性
mì fēng xìng
độ kín, độ kín hơi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ kín, độ kín hơi
Ví dụ (3)
zhè gebǎo xiān de fēng xìnghěnhǎo
Độ kín của hộp bảo quản thực phẩm này rất tốt.
gòu mǎibǎo wēn bēishí yàozhù jiǎn chá fēng xìng
Khi mua cốc giữ nhiệt cần chú ý kiểm tra độ kín.
chē ménliáng hǎode fēng xìngjiàng lezào shēng
Độ kín tốt của cửa xe giúp giảm tiếng ồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây