毒副作用
dú fù zuò yòng
tác dụng phụ gây độc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác dụng phụ gây độc
Ví dụ (3)
zhè zhǒngtiānr ányào méi yǒu zuò yòng
Loại thuốc tự nhiên này không có tác dụng phụ có hại.
yàoqián yào yuè zuò yòngshuō míng
Trước khi uống thuốc cần đọc kỹ hướng dẫn về tác dụng phụ.
shēngjǐn liàng jiǎn shǎohuà liáode zuò yòng
Bác sĩ cố gắng hết sức làm giảm tác dụng phụ độc hại của hóa trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây