颗粒无收
—
Định nghĩa (1)
1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:mất trắng, không gặt hái được gì
Ví dụ (3)
旱灾导致部分农田颗粒无收。
Hạn hán dẫn tới một bộ phận đồng ruộng bị mất trắng.
农民最害怕遇到颗粒无收的荒年。
Nông dân sợ nhất gặp phải năm mất mùa mất trắng.
防灾措施避免了庄稼颗粒无收。
Biện pháp phòng ngừa thiên tai đã tránh được việc hoa màu bị mất trắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây