附加值
fù jiā zhí
giá trị gia tăng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giá trị gia tăng
Ví dụ (3)
shēn jiā gōngnéng gāonóng chǎn pǐnde jiā zhí
Chế biến sâu có thể nâng cao giá trị gia tăng của nông sản.
gāo chǎn pǐn yǒujiàogāode jiā zhí
Sản phẩm công nghệ cao sở hữu giá trị gia tăng khá cao.
gōng zhù zhòngyán gāo jiā zhídexīnchǎn pǐn
Công ty chú trọng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới giá trị gia tăng cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây