财政补贴
cái zhèng bǔ tiē
tiền trợ cấp ngân sách/tài chính

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tiền trợ cấp ngân sách/tài chính
Ví dụ (6)
gòu mǎixīn néng yuán chē xiǎng shòucái zhèng tiē
Mua xe ô tô năng lượng mới có thể hưởng trợ cấp tài chính.
zhèng fànglezhēn duìzhòng liángnóng decái zhèng tiē
Chính phủ đã phát tiền trợ cấp tài chính cho các hộ nông dân trồng lúa.
zhè cái zhèng tiējiǎn qīngle de dān
Khoản trợ cấp tài chính này đã giảm bớt gánh nặng cho doanh nghiệp.
zhèng duìpín kùn jìn xíngcái zhèng tiē
Chính phủ trợ cấp tài chính cho các vùng nghèo khó.
ménjué dìngcái zhèng tiēshòu zāidenóng
Cơ quan quyết định trợ cấp tài chính cho nông hộ bị thiên tai.
2
Động từ
Nghĩa:cấp vốn trợ cấp

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây