关键时期
—
Phân tích từ 关键时期
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thời kỳ then chốt
Ví dụ (3)
现在是水稻灌浆的关键时期。
Hiện tại là thời kỳ then chốt ngậm sữa của lúa nước.
孩子成长处于性格形成的关键时期。
Sự trưởng thành của trẻ em đang ở trong giai đoạn then chốt hình thành tính cách.
项目已进入准备开工的关键时期。
Dự án đã bước vào giai đoạn then chốt chuẩn bị khởi công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây