水稻田
shuǐ dào tián
ruộng lúa nước

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ruộng lúa nước
Ví dụ (3)
bái fēiguò piàn piàn yóu yóu绿deshuǐ dào tián
Cò trắng bay qua những cánh ruộng lúa nước xanh mướt.
nóng mínzàishuǐ dào tiánchā yāng
Nông dân cấy mạ trên ruộng lúa nước.
shuǐ dào tiánbǎo chízheshì liàngde shuǐ
Ruộng lúa nước duy trì lượng nước đọng vừa đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây