政策性
zhèng cè xìng
mang tính chính sách

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:mang tính chính sách
Ví dụ (6)
nóng mínhuò lezhèng xìngnóng bǎo xiǎn zhù
Nông dân đã nhận được khoản hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp mang tính chính sách.
yín háng fànglezhèng xìngdài kuǎnzhī chíxiāng cūn
Ngân hàng đã giải ngân khoản vay mang tính chính sách hỗ trợ làng quê.
zhè shì xiàngzhòng yàodezhèng xìngcuò shī
Đây là một biện pháp mang tính chính sách quan trọng.
zhè fènwén dàng yǒuhěn qiángdezhèng xìng
Tài liệu này có tính chính sách rất mạnh.
chǔ zhèlèi yào hǎozhèng xìng
Xử lý loại nghiệp vụ này cần nắm chắc tính chính sách.
2
Danh từ
Nghĩa:tính chính sách

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây