损耗率
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tỷ lệ hao hụt/tổn thất
Ví dụ (3)
冷链运输降低了水果的损耗率。
Vận chuyển chuỗi lạnh đã làm giảm tỷ lệ hao hụt của hoa quả.
工厂努力控制原材料的损耗率。
Nhà máy nỗ lực kiểm soát tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu.
这一批货物的损耗率低于预期。
Tỷ lệ tổn thất của lô hàng này thấp hơn dự kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây