总产值
—
Phân tích từ 总产值
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tổng giá trị sản lượng
Ví dụ (3)
工业区的总产值比去年大幅提升。
Tổng giá trị sản lượng của khu công nghiệp tăng mạnh so với năm ngoái.
农业总产值创下了历史新高。
Tổng giá trị sản lượng nông nghiệp lập nên đỉnh cao kỷ lục trong lịch sử.
统计部门计算了全市的年总产值。
Bộ phận thống kê đã tính toán tổng giá trị sản lượng hàng năm của toàn thành phố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây