爱马仕
—
Gợi nhớ
Từ "爱马仕" (Ài mǎ shì) nghĩa là "thương hiệu Hermès", ghép bởi: 爱 (ài): yêu + 马 (mǎ): con ngựa + 仕 (shì): quan chức.
Thành phần cấu tạo
爱马仕
thương hiệu Hermès
爫
冖
友
马
亻
士
Phân tích từ 爱马仕
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thương hiệu Hermès
Ví dụ (3)
她买了一个爱马仕的手提包。
Cô ấy đã mua một chiếc túi xách thương hiệu Hermès.
爱马仕是一家法国著名的奢侈品牌。
Hermès là một thương hiệu xa xỉ nổi tiếng của Pháp.
商业街里开了一家爱马仕专卖店。
Trên phố thương mại đã mở một cửa hàng độc quyền Hermès.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây