Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爱马仕
Ài mǎ shì
thương hiệu Hermès
Hán việt: ái mã sĩ
—

Gợi nhớ

Từ "爱马仕" (Ài mǎ shì) nghĩa là "thương hiệu Hermès", ghép bởi: 爱 (ài): yêu + 马 (mǎ): con ngựa + 仕 (shì): quan chức.

Thành phần cấu tạo

爱马仕
Ài mǎ shì
thương hiệu Hermès
爫
冖
友
马
亻
士

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thương hiệu Hermès
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yī ge一个ài mǎ shì爱马仕de的shǒu tí bāo手提包。
Cô ấy đã mua một chiếc túi xách thương hiệu Hermès.
ài mǎ shì爱马仕shì是yī jiā一家fǎ guó法国zhù míng著名de的shē chǐ奢侈pǐn pái品牌。
Hermès là một thương hiệu xa xỉ nổi tiếng của Pháp.
shāng yè jiē商业街lǐ里kāi开le了yī jiā一家ài mǎ shì爱马仕zhuān mài diàn专卖店。
Trên phố thương mại đã mở một cửa hàng độc quyền Hermès.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây