双季稻
—
Phân tích từ 双季稻
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lúa hai vụ
Ví dụ (3)
南方地区普遍种植双季稻。
Khu vực miền Nam trồng phổ biến lúa hai vụ.
种植双季稻提高了粮食总产量。
Trồng lúa hai vụ đã nâng cao tổng sản lượng lương thực.
农民们忙着抢收早稻接种晚稻,这就是双季稻。
Nông dân bận rộn gặt gấp lúa sớm cấy tiếp lúa muộn, đó chính là lúa hai vụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây